Nghĩa của từ "stick down" trong tiếng Việt
"stick down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stick down
US /stɪk daʊn/
UK /stɪk daʊn/
Cụm động từ
1.
dán chặt, gắn chặt
to attach something to a surface using glue or tape
Ví dụ:
•
Please stick down the edges of the wallpaper carefully.
Vui lòng dán chặt các mép giấy dán tường cẩn thận.
•
I need to stick down this loose carpet tile.
Tôi cần dán chặt miếng gạch thảm bị lỏng này.
2.
ghi lại, viết xuống
to write something quickly or informally
Ví dụ:
•
I'll just stick down a few notes before I forget them.
Tôi sẽ ghi lại vài ghi chú trước khi quên chúng.
•
Can you stick down your ideas on paper?
Bạn có thể ghi lại ý tưởng của mình ra giấy không?
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: